Bảng tổng hợp bát trạch cung phi theo năm sinh


Bảng tổng hợp bát trạch cung phi theo năm sinh

Bảng tổng hợp bát trạch cung phi theo năm sinh:

NĂM SINH  Mạng Tuổi nữ : cung phi  nam : cung phi 
1940 KIM CANH THÌN khôn  càn 
1941 KIM TÂN TỴ khảm  khôn 
1942 MỘC  NHÂM NGỌ  khôn  tốn 
1943 MỘC  QÚY MÙI  chấn  chấn 
1944 THỦY  GIÁP THÂN tốn khôn 
1945 THỦY  ẤT DẬU cấn  khảm
1946 THỔ  BÍNH TUẤT  càn  ly
1947 THỔ  ĐINH HỢI  đoài  cấn
1948 HỎA MẬU TÝ cấn  đoài
1949 HỎA  KỶ SỬU ly  càn 
1950 MỘC  CANH DẦN  khảm  khôn 
1951 MỘC  TÂN MẸO  khôn  tốn 
1952 THỦY  NHÂM THÌN  chấn  chấn 
1953 THỦY  QUÝ TỴ  tốn  khôn 
1954 KIM GIÁP NGỌ  cấn  khảm
1955 KIM ẤT MÙI  càn  ly
1956 HỎA BÍNH THÂN  đoài  cấn
1957 HỎA  ĐINH DẬU  cấn  đoài
1958 MỘC  MẬU TUẤT ly  càn 
1959 MỘC  KỶ HỢI  khảm  khôn 
1960 THỔ  CANH TÝ  khôn  tốn 
1961 THỔ  TÂN SỬU chấn  chấn 
1962 KIM NHÂM DẦN  tốn  khôn 
1963 KIM QÚY MÃO  cấn  khảm
1964 HỎA GIÁP THÌN càn  ly
1965 HỎA  ẤT TỴ đoài  cấn
1966 THỦY  BÍNH NGỌ  cấn  đoài
1967 THỦY  ĐINH MÙI ly  càn 
1968 THỔ  MẬU THÂN khảm  khôn 
1969 THỔ  KỶ DẬU khôn  tốn 
1970 KIM CANH TUẤT chấn  chấn 
1971 KIM TÂN HỢI tốn  khôn 
1972 MỘC  NHÂM TÝ cấn  khảm
1973 MỘC  QÚY SỬU càn  ly
1974 THỦY  GIÁP DẦN đoài  cấn
1975 THỦY  ẤT MÃO cấn  đoài
1976 THỔ  BÍNH THÌN  ly  càn 
1977 THỔ  ĐINH TỴ khảm  khôn 
1978 HỎA MẬU NGỌ khôn  tốn 
1979 HỎA  KỶ MÙI chấn  chấn 
1980 MỘC  CANH THÂN tốn  khôn 
1981 MỘC  TÂN DẬU cấn  khảm
1982 THỦY  NHÂM TUẤT càn  ly
1983 THỦY  QUÝ HỢI đoài  cấn
1984 KIM GIÁP TÝ  cấn  đoài
1985 KIM ẤT SỬU ly  càn 
1986 HỎA BÍNH DẦN  khảm  khôn 
1987 HỎA  ĐINH MÃO khôn  tốn 
1988 MỘC  MẬU THÌN chấn  chấn 
1989 MỘC  KỶ TỴ tốn  khôn 
1990 THỔ  CANH NGỌ  cấn  khảm
1991 THỔ  TÂN MÙI càn  ly
1992 KIM NHÂM THÂN đoài  cấn
1993 KIM QUÝ DẬU cấn  đoài
1994 HỎA GIÁP TUẤT ly  càn 
1995 HỎA  ẤT HỢI khảm  khôn 
1996 THỦY  BÍNH TÝ khôn  tốn 
1997 THỦY  ĐINH SỬU chấn  chấn 
1998 THỔ  MẬU DẦN tốn  khôn 
1999 THỔ  KỶ MÃO cấn  khảm
2000 KIM CANH THÌN càn  ly
2001 KIM TÂN TỴ đoài  cấn
2002 MỘC  NHÂM NGỌ  cấn  đoài
2003 MỘC  QÚY MÙI ly  càn 
2004 THỦY  GIÁP THÂN khảm  khôn 
2005 THỦY  ẤT DẬU khôn  tốn 
2006 THỔ  BÍNH TUẤT  chấn  chấn 
2007 THỔ  ĐINH HỢI tốn  khôn 
2008 HỎA MẬU TÝ cấn  khảm
2009 HỎA  KỶ SỬU càn  ly
2010 MỘC  CANH DẦN đoài  cấn
2011 MỘC  TÂN MÃO cấn  đoài
2012 THỦY  NHÂM THÌN ly  càn 
2013 THỦY  QUÝ TỴ  khảm  khôn 
2014 KIM GIÁP NGỌ  khôn  tốn 
2015 KIM ẤT MÙI  chấn  chấn 
2016 HỎA BÍNH THÂN  tốn  khôn 
2017 HỎA  ĐINH DẬU  cấn  khảm
2018 MỘC  MẬU TUẤT càn  ly
2019 MỘC  KỶ HỢI  đoài  cấn
2020 THỔ  CANH TÝ  cấn  đoài
2021 THỔ  TÂN SỬU ly  càn 
KHẢM  BẮC  hướng và ngũ hành đại diện
thủy
LY  NAM    hỏa 
CHẤN  ĐÔNG    mộc
TỐN  ĐÔNG NAM    mộc
TRUNG :NAM:KHÔN,NỮ :CẤN CUNG PHI TÂY    
CÀN  TÂY BẮC    kim
ĐOÀI  TÂY    kim
CẤN  ĐÔNG BẮC    thổ
KHÔN  TÂY NAM    thổ

Tin tức liên quan